Giới thiệu chung
Máy thử nghiệm thủy lực vạn năng điều khiển bằng máy tính và hiển thị màn hình, kết cấu bốn cột, hai trục vít, xi lanh dầu đặt dưới. Không gian kéo đặt giữa dầm trên và dầm dưới, phía trên thân máy. Không gian nén và uốn nằm giữa dầm dưới và bàn máy.
Thiết bị chủ yếu dùng để thực hiện các thí nghiệm kéo, nén, uốn, cắt trên vật liệu kim loại. Máy có thể tiến hành các chế độ thử: tải trọng với tốc độ không đổi, biến dạng với tốc độ không đổi, dịch chuyển với tốc độ không đổi; đồng thời trong một lần thử nghiệm có thể thực hiện điều khiển ba giai đoạn (lực – biến dạng – dịch chuyển) với khả năng chuyển đổi trơn tru giữa các chế độ.
Thông số kỹ thuật
- Lực thử tối đa: 1000 kN
- Phạm vi đo lực: 4% – 100% tải
- Độ chính xác chỉ thị lực: ≤ ±1% giá trị chỉ thị
- Độ phân giải lực: 1/300000
- Độ chính xác chỉ thị biến dạng: ≤ ±1%
- Độ phân giải biến dạng: 1/300000
- Không gian thử kéo lớn nhất: 600 mm
- Không gian nén lớn nhất: 500 mm
- Hành trình piston: 200 mm
- Khoảng cách giữa hai cột: 580 mm
Phạm vi kẹp mẫu tròn:
- Φ6 – Φ40 mm
Phạm vi kẹp mẫu phẳng (độ dày):
- 0 – 15 mm
- Chiều rộng kẹp mẫu phẳng lớn nhất: 75 mm
- Kích thước bàn nén: Φ160 mm
- Kiểu kẹp: Thủy lực kẹp chặt
- Kích thước máy chính (D × R × C): 990 × 740 × 2300 mm
- Kích thước bàn điều khiển thủy lực: 1100 × 750 × 1000 mm
- Tổng công suất động cơ: 2 kW
- Tổng trọng lượng: 2850 kg




